Định biên chuẩn hệ thống

Hệ tiếng Anh tiêu chuẩn + Montessori ME SCHOOL

Lớp 6 – 18 tháng

  • Sĩ số tối đa: 15

  • Quy mô:

    • 1–3 HS: 1 GVVN. Ghi chú: Gộp với lớp GN, có thể bố trí phòng trống bên cạnh lớp để con có giờ ngủ riêng.

    • 4–7 HS: 2 GVVN. Ghi chú: Nếu có 5/7 bé trong độ tuổi 6–12 tháng thì thêm 1 hỗ trợ/thời vụ.

    • 8–11 HS: 3 GVVN. Ghi chú: Nếu có 9/11 bé trong độ tuổi 6–12 tháng thì thêm 1 hỗ trợ/thời vụ.

    • 12–15 HS: 4 GVVN.

Lớp 18 tháng – 3 tuổi

  • Sĩ số tối đa: 20

  • Quy mô:

    • 1–4 HS: 1 GVVN. Ghi chú: Gộp với lớp GTTC, cộng vào định biên của lớp GTTC.

    • 5–12 HS: 2 GVVN.

    • 13–20 HS: 3 GVVN.

Lớp 3 – 6 tuổi

  • Sĩ số tối đa: 25

  • Quy mô:

    • 1–5 HS: 1 GVVN. Ghi chú: Gộp với lớp GN, cộng vào định biên của lớp GN.

    • 6–18 HS: 2 GVVN.

    • 19–25 HS: 3 GVVN.


Hệ tiếng Anh tăng cường ME SCHOOL

Lớp 6 – 18 tháng

  • Sĩ số tối đa: 15

  • Quy mô:

    • 1–3 HS: 1 GVVN. Ghi chú: Gộp với lớp GN, có thể bố trí phòng trống bên cạnh lớp để con có giờ ngủ riêng.

    • 4–7 HS: 2 GVVN. Ghi chú: Nếu có 5/7 bé trong độ tuổi 6–12 tháng thì thêm 1 hỗ trợ/thời vụ.

    • 8–11 HS: 3 GVVN. Ghi chú: Nếu có 8/11 bé trong độ tuổi 6–12 tháng thì thêm 1 hỗ trợ/thời vụ.

    • 12–15 HS: 4 GVVN.

Lớp 18 tháng – 3 tuổi

  • Sĩ số tối đa: 22

  • Quy mô:

    • 1–4 HS: 1 GVVN + 0 GVNN. Ghi chú: Gộp với lớp GTTC, cộng vào định biên của lớp GTTC.

    • 5–22 HS: 2 GVVN + 1 GVNN.

Lớp 3 – 6 tuổi

  • Sĩ số tối đa: 25

  • Quy mô:

    • 1–5 HS: 1 GVVN + 0 GVNN. Ghi chú: Gộp với lớp GN, cộng vào định biên của lớp GN.

    • 6–25 HS: 2 GVVN + 1 GVNN.


Hệ tiếng Anh tiêu chuẩn ME GREEN

Lớp 6 – 18 tháng

  • Sĩ số tối đa: 20

  • Quy mô:

    • 1–5 HS: 1 GVVN. Ghi chú: Gộp với lớp GN, có thể bố trí phòng trống bên cạnh lớp để con có giờ ngủ riêng.

    • 5–10 HS: 2 GVVN. Ghi chú: Nếu có 6/10 bé trong độ tuổi 6–12 tháng thì thêm 1 hỗ trợ/thời vụ.

    • 11–15 HS: 3 GVVN. Ghi chú: Nếu có 12/15 bé trong độ tuổi 6–12 tháng thì thêm 1 hỗ trợ/thời vụ.

    • 16–20 HS: 4 GVVN.

Lớp 18 tháng – 3 tuổi

  • Sĩ số tối đa: 30

  • Quy mô:

    • 1–6 HS: 1 GVVN. Ghi chú: Gộp với lớp TTLN hoặc GTTC, cộng vào định biên của lớp GTTC.

    • 7–20 HS: 2 GVVN. Ghi chú: Cân nhắc khi cần GV hỗ trợ (trao đổi với PNS).

    • 21–30 HS: 3 GVVN.

Lớp 3 – 6 tuổi

  • Sĩ số tối đa: 30

  • Quy mô:

    • 1–6 HS: 1 GVVN. Ghi chú: Gộp với lớp GN, cộng vào định biên của lớp GN.

    • 7–30 HS: 2 GVVN. Ghi chú: Cân nhắc khi cần GV hỗ trợ (trao đổi với PNS).

Chia sẻ

Tin liên quan