🏫 Cơ sở Quảng An - Học phí Hệ Tiêu Chuẩn (Năm học 2025–2026)
1. Đối tượng
👶 Áp dụng cho bé từ 6 tháng – 6 tuổi tại cơ sở Quảng An – Hệ Tiêu Chuẩn.
2. Học phí chính (57 ngày học/đợt)
Học phí tại cơ sở Quảng An – Hệ Tiêu Chuẩn: 29,200,000 VNĐ/đợt
✅ Bao gồm:Tiền ăn
3. Các khoản phí khác
| Mục phí | Mức phí (VNĐ) | Ghi chú |
|---|---|---|
| Phí nhập học | 3,500,000 | Một lần duy nhất, áp dụng tại Quảng An – Hệ Tiêu Chuẩn |
| Phí học phẩm & Cơ sở vật chất (CSVC) | 4,800,000/năm | |
| Học phí linh hoạt | 650,000/ngày | Không hoàn lại, dành cho học các ngày riêng lẻ trong tuần |
| Học phí ngắn ngày | 600,000/ngày | Không hoàn lại, áp dụng nghỉ hè, nghỉ đông, hoặc thứ Bảy |
📌 Chi tiết tại cơ sở Quảng An – Hệ Tiêu Chuẩn:
Học phí linh hoạt & ngắn ngày đã bao gồm phí nhập học và CSVC
hoc phi
.Không áp dụng vào ngày lễ, nghỉ hè, nghỉ đông, Tết.
Tất cả khoản phí cần thanh toán trước ngày đầu tiên đi học.
4. Lịch học năm học 2025–2026 (cơ sở Quảng An – Hệ Tiêu Chuẩn)
Đợt 1: 02/04 – 08/07/2025 (nghỉ hè 23/06 – 04/07/2025)
Đợt 2: 09/07 – 29/09/2025
Đợt 3: 30/09 – 17/12/2025 (nghỉ đông 25/12 – 31/12/2025)
Đợt 4: 18/12/2025 – 23/03/2026
hoc phi
5. Phí xe bus (mỗi đợt – áp dụng tại cơ sở Quảng An – Hệ Tiêu Chuẩn)
| Tuyến | Khoảng cách (km) | 2 chiều (VNĐ) | 1 chiều (VNĐ) |
|---|---|---|---|
| 1 | 0 – 3 km | 5,800,000 | 4,060,000 |
| 2 | 3.1 – 5 km | 8,500,000 | 5,950,000 |
| 3 | 5.1 – 7 km | 10,800,000 | 7,560,000 |
| 4 | 7.1 – 10 km | 13,700,000 | 9,590,000 |
ℹ️ Phí xe một chiều = 70% phí hai chiều